• Đăng nhập CBQL
    • Đăng nhập Công dân
    • Đăng ký

Cấp xã

Có 132 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Mã TTHC quốc gia Đơn vị cung cấp
1 Đăng ký khai sinh Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.001193.000.00.00.H45 Cấp xã
2 Đăng ký kết hôn Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.000894.000.00.00.H45 Cấp xã
3 Đăng ký nhận cha, mẹ, con Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.001022.000.00.00.H45 Cấp xã
4 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.001695.000.00.00.H45 Cấp xã
5 Đăng ký khai tử Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.000656.000.00.00.H45 Cấp xã
6 Đăng ký khai sinh lưu động Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.003583.000.00.00.H45 Cấp xã
7 Đăng ký kết hôn lưu động Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.000593.000.00.00.H45 Cấp xã
8 Đăng ký khai tử lưu động Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.000419.000.00.00.H45 Cấp xã
9 Đăng ký giám hộ Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.004837.000.00.00.H45 Cấp xã
10 Đăng ký chấm dứt giám hộ Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.004845.000.00.00.H45 Cấp xã
11 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch Lĩnh Vực Hộ Tịch 2.000748.000.00.00.H45 Cấp xã
12 Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.004873.000.00.00.H45 Cấp xã
13 Đăng ký lại khai sinh Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.004884.000.00.00.H45 Cấp xã
14 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.004772.000.00.00.H45 Cấp xã
15 Đăng ký lại kết hôn Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.004746.000.00.00.H45 Cấp xã
16 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Lĩnh Vực Hộ Tịch 2.000635.000.00.00.H45 Cấp xã
17 Liên thông các thủ tục đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi Lĩnh Vực Hộ Tịch 2.001023.000.00.00.H45 Cấp xã
18 Liên thông các thủ tục đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi Lĩnh Vực Hộ Tịch 2.000986.000.00.00.H45 Cấp xã
19 Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai Lĩnh vực đất đai 1.003554.000.00.00.H45 Cấp xã
20 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo 1.004492.000.00.00.H45 Cấp xã
21 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo 1.004485.000.00.00.H45 Cấp xã
22 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo 2.001810.000.00.00.H45 Cấp xã
23 Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại Lĩnh Vực Bồi Thường Nhà nước 2.002165.000.00.00.H45 Cấp xã
24 Công nhận tuyên truyền viên pháp luật (cấp xã) Lĩnh Vực Phổ Biến Giáo dục Pháp Luật 2.001457.000.00.00.H45 Cấp xã
25 Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật (cấp xã) Lĩnh Vực Phổ Biến Giáo dục Pháp Luật 2.001449.000.00.00.H45 Cấp xã
26 Bầu hòa giải viên Lĩnh Vực Hòa Giải Cơ Sở Cấp xã
27 Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) Lĩnh Vực Hòa Giải Cơ Sở 2.000950.000.00.00.H45 Cấp xã
28 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Lĩnh Vực Hòa Giải Cơ Sở 2.000930.000.00.00.H45 Cấp xã
29 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên (cấp xã) Lĩnh Vực Hòa Giải Cơ Sở 2.002080 Cấp xã
30 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 1.001699.000.00.00.H45 Cấp xã
31 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 1.001653.000.00.00.H45 Cấp xã
32 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 2.000751.000.00.00.H45 Cấp xã
33 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 2.000744.000.00.00.H45 Cấp xã
34 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Lĩnh Vực Phòng, Chống Tệ Nạn Xã Hội 1.000132.000.00.00.H45 Cấp xã
35 Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng Lĩnh Vực Phòng, Chống Tệ Nạn Xã Hội Cấp xã
36 Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Lĩnh Vực Người Có Công 2.001382.000.00.00.H45 Cấp xã
37 Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Lĩnh Vực Người Có Công 1.003337.000.00.00.H45 Cấp xã
38 Giải quyết khiếu nại lần đầu Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo 1.011837 Cấp xã
39 Giải quyết tố cáo Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo 2.002396.000.00.00.H45 Cấp xã
40 Tiếp công dân Lĩnh Vực Tiếp Công Dân 1.010945.000.00.00.H45 Cấp xã
41 Xử lý đơn Lĩnh Vực Xử Lý Đơn Thư 2.002501.000.00.00.H45 Cấp xã
42 Kê khai tài sản, thu nhập Lĩnh Vực Phòng Chống THam Nhũng 2.002400.000.00.00.H45 Cấp xã
43 Công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập Lĩnh Vực Phòng Chống THam Nhũng 2.001907.000.00.00.H45 Cấp xã
44 Xác minh tài sản, thu nhập Lĩnh Vực Phòng Chống THam Nhũng 2.002401.000.00.00.H45 Cấp xã
45 Tiếp nhận yêu cầu giải trình Lĩnh Vực Phòng Chống THam Nhũng 2.002402.000.00.00.H45 Cấp xã
46 Thực hiện việc giải trình Lĩnh Vực Phòng Chống THam Nhũng 2.002403.000.00.00.H45 Cấp xã
47 Cấp bản sao từ sổ gốc Lĩnh Vực Chứng Thực 2.000908.000.00.00.H45 Cấp xã
48 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Lĩnh Vực Chứng Thực 2.000815.000.00.00.H45 Cấp xã
49 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Lĩnh Vực Chứng Thực 2.000884.000.00.00.H45 Cấp xã
50 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Lĩnh Vực Chứng Thực 2.000913.000.00.00.H45 Cấp xã
51 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Lĩnh Vực Chứng Thực 2.000927.000.00.00.H45 Cấp xã
52 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Lĩnh Vực Chứng Thực 2.000942.000.00.00.H45 Cấp xã
53 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở Lĩnh Vực Chứng Thực 2.001035.000.00.00.H45 Cấp xã
54 Chứng thực di chúc Lĩnh Vực Chứng Thực 2.001019.000.00.00.H45 Cấp xã
55 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Lĩnh Vực Chứng Thực 2.001016.000.00.00.H45 Cấp xã
56 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Lĩnh Vực Chứng Thực 2.001406.000.00.00.H45 Cấp xã
57 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở Lĩnh Vực Chứng Thực 2.001009.000.00.00.H45 Cấp xã
58 Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại Lĩnh Vực Công Nghiệp Tiêu Dùng Cấp xã
59 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại Lĩnh Vực Công Nghiệp Tiêu Dùng Cấp xã
60 Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại. Lĩnh Vực Công Nghiệp Tiêu Dùng Cấp xã
61 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 1.001776.000.00.00.H45 Cấp xã
62 Đăng ký lại khai tử Lĩnh Vực Hộ Tịch 1.005461.000.00.00.H45 Cấp xã
63 Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại Lĩnh Vực Công Nghiệp Tiêu Dùng Cấp xã
64 Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu Lĩnh vực Đấu thầu Cấp xã
65 Thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng Lĩnh vực Thư viện 1.008901.000.00.00.H45 Cấp xã
66 Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Lĩnh vực Thể dục thể thao 2.000794.000.00.00.H45 Cấp xã
67 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy nội địa 2.001659.000.00.00.H45 Cấp xã
68 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy nội địa 1.004002.000.00.00.H45 Cấp xã
69 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy nội địa 1.004036.000.00.00.H45 Cấp xã
70 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Lĩnh vực Đường thủy nội địa 1.006391.000.00.00.H45 Cấp xã
71 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy nội địa 1.003930.000.00.00.H45 Cấp xã
72 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy nội địa 1.004047.000.00.00.H45 Cấp xã
73 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Lĩnh vực Đường thủy nội địa 2.001711.000.00.00.H45 Cấp xã
74 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy nội địa 1.004088.000.00.00.H45 Cấp xã
75 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy nội địa 1.003970.000.00.00.H45 Cấp xã
76 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng 1.012376.000.00.00.H45 Cấp xã
77 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng 1.012374.000.00.00.H45 Cấp xã
78 Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng 1.012379.000.00.00.H45 Cấp xã
79 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng 1.012378.000.00.00.H45 Cấp xã
80 Thủ tục tuyển tuyển dụng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên Lĩnh vực Chính quyền địa phương Cấp xã
81 Đăng ký hoạt động tín ngưỡng Lĩnh vực Tôn giáo-Tín ngưỡng 2.000509.000.00.00.H45 Cấp xã
82 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Lĩnh vực đất đai 1.002989 Cấp xã
83 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 2.000355.000.00.00.H45 Cấp xã
84 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Lĩnh Vực Môi Trường 1.004082.000.00.00.H45 Cấp xã
85 Thông báo tổ chức lễ hội Lĩnh vực văn hóa 1.003622.000.00.00.H45 Cấp xã
86 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Lĩnh vực Tôn giáo-Tín ngưỡng 1.001167.000.00.00.H45 Cấp xã
87 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã Lĩnh vực Tôn giáo-Tín ngưỡng 1.001098.000.00.00.H45 Cấp xã
88 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Lĩnh vực trẻ em 1.004946.000.00.00.H45 Cấp xã
89 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Lĩnh vực trẻ em 1.004944.000.00.00.H45 Cấp xã
90 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Lĩnh vực trẻ em 2.001947.000.00.00.H45 Cấp xã
91 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Lĩnh vực trẻ em 1.004941.000.00.00.H45 Cấp xã
92 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em Lĩnh vực trẻ em 2.001944.000.00.00.H45 Cấp xã
93 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Lĩnh vực trẻ em 2.001942.000.00.00.H45 Cấp xã
94 Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng Lĩnh vực Thư viện 1.008902.000.00.00.H45 Cấp xã
95 Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng Lĩnh vực Thư viện 1.008903.000.00.00.H45 Cấp xã
96 Đăng ký nuôi con nuôi trong nước Lĩnh Vực Nuôi Con Nuôi 2.001263.000.00.00.H45 Cấp xã
97 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Lĩnh Vực Nuôi Con Nuôi 2.001255.000.00.00.H45 Cấp xã
98 Đăng ký thường trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
99 Đăng ký tạm trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
100 Xóa đăng ký tạm trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
101 Thông báo lưu trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
102 Khai báo tạm vắng thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
103 Tách hộ thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
104 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
105 Khai báo thông tin về cư trú đối với người chưa đủ điều kiện đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
106 Xác nhận thông tin về cư trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
107 Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an) Lĩnh vực khiếu nại tố cáo - Công an xã Cấp xã
108 Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an) Lĩnh vực khiếu nại tố cáo - Công an xã Cấp xã
109 Khai báo tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam tại Công an cấp xã Lĩnh vực Xuất nhập cảnh Cấp xã
110 Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân Lĩnh vực PCCC Cấp xã
111 Gia hạn tạm trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
112 Xóa đăng ký thường trú thực hiện tại Lĩnh vực đăng ký, Quản lý cư trú Cấp xã
113 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Lĩnh vực Tôn giáo-Tín ngưỡng 1.001085.000.00.00.H45 Cấp xã
114 Trình báo mất hộ chiếu phổ thông Lĩnh vực Xuất nhập cảnh Cấp xã
115 Đăng ký mô tô, xe gắn máy tạm thời tại nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy Lĩnh vực Quản lý giao thông Cấp xã
116 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe hết niên hạn sử dụng, xe hỏng không sử dụng được và xe mô tô, xe gắn máy Lĩnh vực Quản lý giao thông Cấp xã
117 Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu tại nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy Lĩnh vực Quản lý giao thông Cấp xã
118 Đăng ký sang tên, di chuyển xe thực hiện tại Công an cấp xã Lĩnh vực Quản lý giao thông Cấp xã
119 Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy Lĩnh vực Quản lý giao thông Cấp xã
120 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy Lĩnh vực Quản lý giao thông Cấp xã
121 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Lĩnh Vực giảm nghèo 1.011606.000.00.00.H45 Cấp xã
122 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Lĩnh Vực giảm nghèo 1.011607.000.00.00.H45 Cấp xã
123 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm Lĩnh Vực giảm nghèo 1.011608.000.00.00.H45 Cấp xã
124 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Lĩnh Vực giảm nghèo 1.001609 Cấp xã
125 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Lĩnh vực Trồng trọt 1.008004.000.00.00.H45 Cấp xã
126 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) Lĩnh vực Thủy lợi 2.001621.000.00.00.H45 Cấp xã
127 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Lĩnh vực Thủy lợi 1.003446.000.00.00.H45 Cấp xã
128 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo 1.004443 Cấp xã
129 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo 1.004443.000.00.00.H45 Cấp xã
130 Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Lĩnh vực Gia đình 1.012084.000.00.00.H45 Cấp xã
131 Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị Lĩnh vực Gia đình 1.012085.000.00.00.H45 Cấp xã
132 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng 1.012373.000.00.00.H45 Cấp xã
Top