• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký

Sở Tài nguyên và Môi trường

Có 99 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Mã TTHC quốc gia Đơn vị cung cấp
1 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.002993.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
2 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất) Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.004583.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
3 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.003862.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
4 Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.003688.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
5 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.003625.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
6 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.004550.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
7 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 2.000801.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
8 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.000655.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
9 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.003046.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
10 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở Đăng Ký Giao Dịch Bảo Đảm 1.001696.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
11 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
12 Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
13 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.001761.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
14 Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Văn Phòng Đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
15 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
16 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01/7/2004 Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
17 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo Chi Cục Đất Đai 1.004217.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
18 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
19 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
20 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
21 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức Chi Cục Đất Đai 1.004257.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
22 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh Lĩnh vực Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường
23 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.004132.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
24 Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.004083.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
25 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
26 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
27 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.000778.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
28 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.004481.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
29 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
30 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
31 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
32 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
33 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
34 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
35 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
36 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
37 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
38 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
39 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
40 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
41 Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
42 Cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
43 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
44 Công nhận khu vực biển Biển và Hải đảo Sở Tài nguyên và Môi trường
45 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
46 Chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
47 Giao khu vực biển Biển và Hải đảo Sở Tài nguyên và Môi trường
48 Cấp Giấy phép môi trường Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
49 Cấp đổi Giấy phép môi trường Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
50 Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
51 Cấp lại Giấy phép môi trường Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
52 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.000946.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
53 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
54 Đăng ký đất đai đối với trường hợp Nhà nước giao đất để quản lý Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.001938.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
55 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.000976.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
56 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.002291.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
57 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.002973.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
58 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.003003.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
59 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp Tỉnh) Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.005398.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
60 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.000889.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
61 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.000880.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
62 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.001991.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
63 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Cấp Tỉnh). Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.004238.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
64 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (Cấp Tỉnh). Văn Phòng Đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
65 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (Cấp Tỉnh). Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.004221.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
66 Tách thửa hoặc hợp thửa đất Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.004203.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
67 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.003040.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
68 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.003031.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
69 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu (Cấp Tỉnh). Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.004206.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
70 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.002033.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
71 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.003022.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
72 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp (Cấp Tỉnh). Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.000962.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
73 Cung cấp dữ liệu đất đai (Cấp Tỉnh). Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.004269.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
74 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.004227.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
75 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất Văn Phòng Đăng ký đất đai 2.000407.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
76 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.002054.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
77 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (thẩm quyền thu hồi đất của UBND Tỉnh quy định tại Khoản 2 Điều 7 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 của UBND tỉnh Phú Yên). Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
78 Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Chi Cục Đất Đai Sở Tài nguyên và Môi trường
79 Cung cấp thông tin, dữ liệu về đất đai Văn Phòng Đăng ký đất đai 1.001923.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
80 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
81 Đóng cửa mỏ khoáng sản Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
82 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
83 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
84 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.004223.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
85 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.004228.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
86 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.004211.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
87 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/s; phát điện với công suất lắp máy dưới 2000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
88 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/s; phát điện với công suất lắp máy dưới 2000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; gia hạn giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
89 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 1.000824.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
90 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản 2.001738.000.00.00.H45 Sở Tài nguyên và Môi trường
91 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
92 Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
93 Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh. Lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
94 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
95 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
96 Thu hồi khu vực biển Biển và Hải đảo Sở Tài nguyên và Môi trường
97 Thủ tục trả lại khu vực biển Biển và Hải đảo Sở Tài nguyên và Môi trường
98 Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển Biển và Hải đảo Sở Tài nguyên và Môi trường
99 Thủ tục Gia hạn Quyết định giao khu vực biển Biển và Hải đảo Sở Tài nguyên và Môi trường
Top