• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký

Sở Giao thông vận tải

Có 111 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Mã TTHC quốc gia Đơn vị cung cấp
1 Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
2 Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
3 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ 1.002877.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
4 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
5 Cấp lại Giấy phép lái xe Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
6 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
7 Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác, tỉnh lộ Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
8 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
9 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
10 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
11 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ Lĩnh vực Đường bộ 1.001061.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
12 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
13 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Lĩnh vực Đường bộ 1.000028.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
14 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Lĩnh vực Đường bộ 1.002889.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
15 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Lĩnh vực Đường bộ 1.002883.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
16 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ 1.002869.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
17 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào Lĩnh vực Đường bộ 1.002856.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
18 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ 1.002268.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
19 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Lĩnh vực Đường bộ 1.000703.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
20 Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng Lĩnh vực Đường bộ 1.002225.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
21 Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
22 Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
23 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Lĩnh vực Đường bộ 1.002063.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
24 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Lĩnh vực Đường bộ 1.002046.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
25 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ 1.001023.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
26 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia Lĩnh vực Đường bộ 1.001577.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
27 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Lĩnh vực Đường bộ 1.001737.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
28 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Lĩnh vực Đường bộ 1.000660.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
29 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Lĩnh vực Đường bộ 1.000672.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
30 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Lĩnh vực Đường bộ 1.002030.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
31 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
32 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
33 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
34 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Lĩnh vực Đường bộ 2.000872.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
35 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Lĩnh vực Đường bộ 2.000847.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
36 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng tạm thời Lĩnh vực Đường bộ 1.001919.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
37 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
38 Cấp Giấy phép xe tập lái Lĩnh vực Đường bộ 1.001735.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
39 Cấp lại Giấy phép xe tập lái Lĩnh vực Đường bộ 1.001751.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
40 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Lĩnh vực Đường bộ 1.001765.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
41 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Lĩnh vực Đường bộ 1.005210.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
42 Cấp mới Giấy phép lái xe Lĩnh vực Đường bộ 1.002835.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
43 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Lĩnh vực Đường bộ 1.002809.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
44 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Lĩnh vực Đường bộ 1.002804.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
45 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp Lĩnh vực Đường bộ 1.002801.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
46 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp Lĩnh vực Đường bộ 1.002796.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
47 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Lĩnh vực Đường bộ 2.001002.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
48 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế Lĩnh vực Đường bộ 1.002300.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
49 Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
50 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
51 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Lĩnh vực Đường bộ 1.002793.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
52 Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa 1.004252.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
53 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa 1.004248.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
54 Công bố lại cảng thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa 1.004242.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
55 Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
56 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
57 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
58 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
59 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
60 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
61 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
62 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Lĩnh vực đăng kiểm Sở Giao thông vận tải
63 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực đăng kiểm Sở Giao thông vận tải
64 Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi không có mục đích kinh doanh Lĩnh vực Hàng hải Sở Giao thông vận tải
65 Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến Lĩnh vực Hàng hải Sở Giao thông vận tải
66 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách cao tốc đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam Lĩnh vực Hàng hải Sở Giao thông vận tải
67 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
68 Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa 1.003788.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
69 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
70 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
71 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
72 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
73 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
74 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp thi công công trình (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương) Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
75 Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
76 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
77 Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
78 Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa 1.003658.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
79 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương) Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
80 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa 1.001531.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
81 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ 2.001919.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
82 Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
83 Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Lĩnh vực đường sắt 1.005126.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
84 Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Lĩnh vực đường sắt 1.005058.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
85 Bãi bỏ đường ngang Lĩnh vực đường sắt 1.000294.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
86 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
87 Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
88 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào Lĩnh vực Đường bộ 1.002852.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
89 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
90 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
91 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
92 Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
93 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Quy hoạch Sở Giao thông vận tải
94 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Quy hoạch Sở Giao thông vận tải
95 Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật / báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng / thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước). Lĩnh vực Xây dựng Sở Giao thông vận tải
96 Thẩm định dự án / dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở / thiết kế cơ sở điều chỉnh. Lĩnh vực Xây dựng Sở Giao thông vận tải
97 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng / thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh Lĩnh vực Xây dựng Sở Giao thông vận tải
98 Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Lĩnh vực Du lịch Sở Giao thông vận tải
99 Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Lĩnh vực Du lịch Sở Giao thông vận tải
100 Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Lĩnh vực Du lịch Sở Giao thông vận tải
101 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
102 Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
103 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia Lĩnh vực Đường bộ 1.002286.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
104 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Lĩnh vực Đường bộ 1.002861.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
105 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Lĩnh vực Đường bộ 1.002859.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
106 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ 2.001963.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
107 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ 2.001915.000.00.00.H45 Sở Giao thông vận tải
108 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thuỷ nội địa Sở Giao thông vận tải
109 Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo Lĩnh vực Hàng hải Sở Giao thông vận tải
110 Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
111 Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông vận tải
Top