• Đăng nhập CBQL
    • Đăng nhập Công dân
    • Đăng ký

Sở Công thương

Có 124 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Mã TTHC quốc gia Đơn vị cung cấp
1 Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện Lĩnh vực điện 2.000621.000.00.00.H45 Sở Công thương
2 Cấp lại thẻ an toàn điện Lĩnh vực điện 2.000643.000.00.00.H45 Sở Công thương
3 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện Lĩnh vực điện 2.000638.000.00.00.H45 Sở Công thương
4 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực xúc tiến thương mại 2.000004.000.00.00.H45 Sở Công thương
5 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực xúc tiến thương mại 2.000002.000.00.00.H45 Sở Công thương
6 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Lĩnh vực xúc tiến thương mại 2.000131.000.00.00.H45 Sở Công thương
7 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Lĩnh vực xúc tiến thương mại 2.000001.000.00.00.H45 Sở Công thương
8 Thông báo hoạt động khuyến mại Lĩnh vực xúc tiến thương mại 2.000033.000.00.00.H45 Sở Công thương
9 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000637.000.00.00.H45 Sở Công thương
10 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000640.000.00.00.H45 Sở Công thương
11 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá. Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000197.000.00.00.H45 Sở Công thương
12 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.001636.000.00.00.H45 Sở Công thương
13 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.001630.000.00.00.H45 Sở Công thương
14 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000626.000.00.00.H45 Sở Công thương
15 Đăng ký hợp đồng mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Lĩnh Vực Quản Lý Cạnh Tranh 2.000191.000.00.00.H45 Sở Công thương
16 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000622.000.00.00.H45 Sở Công thương
17 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000204.000.00.00.H45 Sở Công thương
18 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Lĩnh Vực Giám Định Thương Mại(KHCN) 1.005190.000.00.00.H45 Sở Công thương
19 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại Lĩnh Vực Giám Định Thương Mại(KHCN) 2.000110.000.00.00.H45 Sở Công thương
20 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh Lĩnh vực Công nghiệp địa phương 2.000331.000.00.00.H45 Sở Công thương
21 Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000190.000.00.00.H45 Sở Công thương
22 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000176.000.00.00.H45 Sở Công thương
23 Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000167.000.00.00.H45 Sở Công thương
24 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000674.000.00.00.H45 Sở Công thương
25 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000666.000.00.00.H45 Sở Công thương
26 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000664.000.00.00.H45 Sở Công thương
27 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000673.000.00.00.H45 Sở Công thương
28 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000669.000.00.00.H45 Sở Công thương
29 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000672.000.00.00.H45 Sở Công thương
30 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000648.000.00.00.H45 Sở Công thương
31 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000645.000.00.00.H45 Sở Công thương
32 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000063.000.00.00.H45 Sở Công thương
33 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000450.000.00.00.H45 Sở Công thương
34 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000347.000.00.00.H45 Sở Công thương
35 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000327.000.00.00.H45 Sở Công thương
36 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000314.000.00.00.H45 Sở Công thương
37 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 1.001005.000.00.00.H45 Sở Công thương
38 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000459.000.00.00.H45 Sở Công thương
39 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Lĩnh vực điện 2.001561.000.00.00.H45 Sở Công thương
40 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Lĩnh vực điện 2.001632.000.00.00.H45 Sở Công thương
41 Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương Lĩnh vực điện 2.001617.000.00.00.H45 Sở Công thương
42 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương Lĩnh vực điện 2.001549.000.00.00.H45 Sở Công thương
43 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương Lĩnh vực điện 2.001535.000.00.00.H45 Sở Công thương
44 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương Lĩnh vực điện 2.001266.000.00.00.H45 Sở Công thương
45 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Lĩnh vực điện 2.001249.000.00.00.H45 Sở Công thương
46 Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Lĩnh vực điện 2.001724.000.00.00.H45 Sở Công thương
47 Cấp Giấy chứng nhận đủ điệu kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 2.001547.000.00.00.H45 Sở Công thương
48 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điệu kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 2.001175.000.00.00.H45 Sở Công thương
49 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điệu kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 2.001172.000.00.00.H45 Sở Công thương
50 Cấp Giấy chứng nhận đủ điệu kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 1.002758.000.00.00.H45 Sở Công thương
51 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điệu kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 2.001161.000.00.00.H45 Sở Công thương
52 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điệu kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 2.000652.000.00.00.H45 Sở Công thương
53 Cấp thông báo xác nhận bản công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Lĩnh Vực Khoa Học Công Nghệ 2.000046.000.00.00.H45 Sở Công thương
54 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Lĩnh vực xúc tiến thương mại 2.001474.000.00.00.H45 Sở Công thương
55 Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.001624.000.00.00.H45 Sở Công thương
56 Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000636.000.00.00.H45 Sở Công thương
57 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000255.000.00.00.H45 Sở Công thương
58 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000370.000.00.00.H45 Sở Công thương
59 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000362.000.00.00.H45 Sở Công thương
60 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000351.000.00.00.H45 Sở Công thương
61 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000340.000.00.00.H45 Sở Công thương
62 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000330.000.00.00.H45 Sở Công thương
63 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000272.000.00.00.H45 Sở Công thương
64 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000361.000.00.00.H45 Sở Công thương
65 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực Thương mại quốc tế 1.000774.000.00.00.H45 Sở Công thương
66 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000339.000.00.00.H45 Sở Công thương
67 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000334.000.00.00.H45 Sở Công thương
68 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000322.000.00.00.H45 Sở Công thương
69 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.002166.000.00.00.H45 Sở Công thương
70 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000665.000.00.00.H45 Sở Công thương
71 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế 1.001441.000.00.00.H45 Sở Công thương
72 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực Thương mại quốc tế 2.000662.000.00.00.H45 Sở Công thương
73 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000142.000.00.00.H45 Sở Công thương
74 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000136.000.00.00.H45 Sở Công thương
75 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000078.000.00.00.H45 Sở Công thương
76 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000194.000.00.00.H45 Sở Công thương
77 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000187.000.00.00.H45 Sở Công thương
78 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000175.000.00.00.H45 Sở Công thương
79 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000196.000.00.00.H45 Sở Công thương
80 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. Lĩnh vực Kinh doanh khí 1.000425.000.00.00.H45 Sở Công thương
81 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải. Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000180.000.00.00.H45 Sở Công thương
82 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000166.000.00.00.H45 Sở Công thương
83 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000156.000.00.00.H45 Sở Công thương
84 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000390.000.00.00.H45 Sở Công thương
85 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000387.000.00.00.H45 Sở Công thương
86 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000376.000.00.00.H45 Sở Công thương
87 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000371.000.00.00.H45 Sở Công thương
88 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000354.000.00.00.H45 Sở Công thương
89 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000279.000.00.00.H45 Sở Công thương
90 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí 1.000481.000.00.00.H45 Sở Công thương
91 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000163.000.00.00.H45 Sở Công thương
92 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải. Lĩnh vực Kinh doanh khí 1.000444.000.00.00.H45 Sở Công thương
93 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải. Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000211.000.00.00.H45 Sở Công thương
94 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai. Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000073.000.00.00.H45 Sở Công thương
95 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai. Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000207.000.00.00.H45 Sở Công thương
96 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai Lĩnh vực Kinh doanh khí 2.000201.000.00.00.H45 Sở Công thương
97 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Lĩnh Vực Quản Lý Cạnh Tranh 2.000309.000.00.00.H45 Sở Công thương
98 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Lĩnh Vực Quản Lý Cạnh Tranh 2.000631.000.00.00.H45 Sở Công thương
99 Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương) Lĩnh Vực Quản Lý Cạnh Tranh 2.000619.000.00.00.H45 Sở Công thương
100 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp Lĩnh Vực Quản Lý Cạnh Tranh 2.000609.000.00.00.H45 Sở Công thương
101 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 2.000229.000.00.00.H45 Sở Công thương
102 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 2.000210.000.00.00.H45 Sở Công thương
103 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 2.000221.000.00.00.H45 Sở Công thương
104 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 2.000172.000.00.00.H45 Sở Công thương
105 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 2.001434.000.00.00.H45 Sở Công thương
106 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 2.001433.000.00.00.H45 Sở Công thương
107 Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1.003401.000.00.00.H45 Sở Công thương
108 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.000647.000.00.00.H45 Sở Công thương
109 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Lĩnh Vực An toàn thực phẩm 2.000591.000.00.00.H45 Sở Công thương
110 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Lĩnh Vực An toàn thực phẩm 2.000535.000.00.00.H45 Sở Công thương
111 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng /điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Lĩnh vực hoạt động xây dựng 1.009972.000.00.00.H45 Sở Công thương
112 Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Lĩnh vực hoạt động xây dựng 1.009973.000.00.00.H45 Sở Công thương
113 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của các cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1.009794.000.00.00.H45 Sở Công thương
114 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1.009788.000.00.00.H45 Sở Công thương
115 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1.009791.000.00.00.H45 Sở Công thương
116 Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 1.010696.000.00.00.H45 Sở Công thương
117 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 1.011506.000.00.00.H45 Sở Công thương
118 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 1.011507.000.00.00.H45 Sở Công thương
119 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Lĩnh Vực Hóa Chất 1.011508.000.00.00.H45 Sở Công thương
120 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Lĩnh vực An Toàn Đập, Hồ Chứa Thủy Điện 2.001640.000.00.00.H45 Sở Công thương
121 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Lĩnh vực An Toàn Đập, Hồ Chứa Thủy Điện 2.001607.000.00.00.H45 Sở Công thương
122 Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Lĩnh vực An Toàn Đập, Hồ Chứa Thủy Điện 2.001587.000.00.00.H45 Sở Công thương
123 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.001619.000.00.00.H45 Sở Công thương
124 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh Vực Lưu thông Hàng Hóa Trong Nước 2.001646.000.00.00.H45 Sở Công thương
Top